Tra cứu nhanh

Bảng 120 động từ bất quy tắc tiếng Anh thông dụng

Đầy đủ V1, V2, V3, nghĩa tiếng Việt và phát âm. Chia sẵn theo 7 nhóm quy luật để học nhanh hơn học thuộc từng từ. Bấm vào từng động từ để xem cả 5 dạng (V-s, V-ing) kèm ví dụ song ngữ.

Đố nhanh: bạn nhớ được bao nhiêu?

Gõ dạng đúng rồi nhấn Enter. Mỗi lượt một động từ ngẫu nhiên trong bảng.

Bảng động từ bất quy tắc theo nhóm

Chọn nhóm để xem mẹo nhớ, hoặc gõ để tìm động từ / nghĩa.

Ba dạng giống nhau · Các động từ có 3 dạng V1 = V2 = V3, dễ học nhất, chỉ cần nhớ nghĩa.
Ví dụ: cut–cut–cut · Mẹo nhớ: Giống nhau cả ba dạng, chỉ cần nhớ nghĩa.
Hai dạng cuối giống nhau · Các động từ có dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) trùng nhau.
Ví dụ: keep–kept–kept · Mẹo nhớ: Đổi một lần, giữ nguyên sau đó.
Thay đổi nguyên âm · Các động từ thay đổi nguyên âm giữa các dạng (mẫu i – a – u, i – a – o, ea – o – ea, o – e – o, ea – e – ea, e – a – e, a – e – a).
Ví dụ: sing–sang–sung · Mẹo nhớ: Nhớ giai điệu i–a–u, i–a–o, ea–o–ea, a–o–a, o–e–o như hát.
Đuôi -ow → -ew → -own · Nhóm có quy tắc đuôi rất đều, dễ nhớ.
Ví dụ: grow–grew–grown · Mẹo nhớ: Gió thổi – blow/blew/blown.
Thêm -t hoặc -d · Động từ chỉ thêm đuôi -t hoặc -d thay vì -ed.
Ví dụ: send–sent–sent · Mẹo nhớ: Đổi nhẹ đuôi -t/-d là xong.
Kết thúc bằng -ought / -aught · Nhóm động từ cổ nhưng phổ biến, có kết thúc -ought hoặc -aught.
Ví dụ: buy–bought–bought · Mẹo nhớ: Âm “ọt” như think–thought.
Hoàn toàn bất quy tắc · Không theo quy luật nào, phải học thuộc riêng. Bao gồm những động từ thường gặp nhất.
Ví dụ: go–went–gone · Mẹo nhớ: Nhóm “đặc biệt”, thường xuất hiện trong các kỳ thi IELTS/TOEIC.
Nguyên thể (V1) Quá khứ (V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa Phát âm
arise
/əˈraɪz/
arose arisen phát sinh, nảy sinh, xuất hiện
be
/biː/
was / were been thì, là, ở
bear
/beə(r)/
bore borne / born mang, chịu đựng, sinh ra
beat
/biːt/
beat beaten đánh, đập, đánh bại
become
/bɪˈkʌm/
became become trở thành
begin
/bɪˈɡɪn/
began begun bắt đầu
bend
/bend/
bent bent uốn cong, cúi
bet
/bet/
bet bet cá cược
bite
/baɪt/
bit bitten cắn
bleed
/bliːd/
bled bled chảy máu, bị thương
blow
/bləʊ/
blew blown thổi, làm bay
break
/breɪk/
broke broken làm vỡ, gãy
bring
/brɪŋ/
brought brought mang, đem lại
build
/bɪld/
built built xây dựng
burn
/bɜːn/
burnt burnt đốt cháy
burst
/bɜːst/
burst burst nổ tung, vỡ
buy
/baɪ/
bought bought mua
cast
/kæst/
cast cast ném, quăng, tung; phân vai
catch
/kætʃ/
caught caught bắt, chụp, nắm lấy
choose
/tʃuːz/
chose chosen chọn lựa
come
/kʌm/
came come đến, tới, lại gần
cost
/kɒst/
cost cost tốn, có giá
creep
/kriːp/
crept crept bò, trườn, len lén đi
cut
/kʌt/
cut cut cắt
deal
/diːl/
dealt dealt giao dịch, xử lý
dig
/dɪɡ/
dug dug đào, bới
do
/duː/
did done làm, thực hiện
draw
/drɔː/
drew drawn vẽ, kéo
dream
/driːm/
dreamt dreamt mơ
drink
/drɪŋk/
drank drunk uống
drive
/draɪv/
drove driven lái, điều khiển
eat
/iːt/
ate eaten ăn
fall
/fɔːl/
fell fallen ngã, rơi, giảm
feed
/fiːd/
fed fed cho ăn
feel
/fiːl/
felt felt cảm thấy
fight
/faɪt/
fought fought chiến đấu, cãi nhau
find
/faɪnd/
found found tìm thấy, phát hiện
fit
/fɪt/
fit fit vừa vặn, phù hợp
fly
/flaɪ/
flew flown bay
forbid
/fəˈbɪd/
forbade forbidden cấm, ngăn cản
forget
/fəˈɡet/
forgot forgotten quên
forgive
/fəˈɡɪv/
forgave forgiven tha thứ
freeze
/friːz/
froze frozen đóng băng, đông cứng
get
/ɡet/
got got / gotten nhận, được, trở nên
give
/ɡɪv/
gave given cho, tặng, đưa
go
/ɡoʊ/
went gone đi, đi đến
grow
/ɡrəʊ/
grew grown phát triển, trồng, mọc
hang
/hæŋ/
hung hung treo, mắc
have
/hæv/
had had có, sở hữu
hear
/hɪə/
heard heard nghe thấy
hide
/haɪd/
hid hidden ẩn giấu, trốn, che giấu
hit
/hɪt/
hit hit đánh, đụng, va vào
hold
/həʊld/
held held giữ, cầm, nắm
hurt
/hɜːt/
hurt hurt làm đau, tổn thương
keep
/kiːp/
kept kept giữ, duy trì
know
/nəʊ/
knew known biết, hiểu biết
lay
/leɪ/
laid laid đặt, để xuống, đẻ trứng
lead
/liːd/
led led dẫn dắt, lãnh đạo
learn
/lɜːn/
learnt learnt học, học được
leave
/liːv/
left left rời đi, để lại
lend
/lend/
lent lent cho mượn, cho vay
let
/let/
let let cho phép
lie
/laɪ/
lay lain nằm, nằm nghỉ, nằm xuống
light
/laɪt/
lit lit thắp sáng, đốt, chiếu sáng
lose
/luːz/
lost lost mất, thua
make
/meɪk/
made made làm, tạo ra
mean
/miːn/
meant meant có nghĩa là
meet
/miːt/
met met gặp gỡ
mistake
/mɪˈsteɪk/
mistook mistaken nhầm lẫn, sai sót, hiểu lầm
overtake
/ˌoʊvərˈteɪk/
overtook overtaken vượt qua, bắt kịp
pay
/peɪ/
paid paid trả tiền, thanh toán
put
/pʊt/
put put đặt, để
quit
/kwɪt/
quit quit bỏ, rời bỏ, nghỉ
read
/riːd/ - /red/
read read đọc
ride
/raɪd/
rode ridden cưỡi, đi xe
ring
/rɪŋ/
rang rung reo, gọi, rung chuông
rise
/raɪz/
rose risen mọc lên, tăng lên
say
/seɪ/
said said nói, phát biểu
see
/siː/
saw seen nhìn, thấy, gặp
seek
/siːk/
sought sought tìm kiếm, theo đuổi
sell
/sel/
sold sold bán
send
/send/
sent sent gửi
set
/set/
set set đặt, thiết lập
sew
/səʊ/
sewed sewn may vá
shake
/ʃeɪk/
shook shaken lắc, rung
shine
/ʃaɪn/
shone shone chiếu sáng, tỏa sáng
shoot
/ʃuːt/
shot shot bắn, quay phim, chụp ảnh
show
/ʃəʊ/
showed shown cho thấy, trình chiếu
shrink
/ʃrɪŋk/
shrank shrunk co lại, thu nhỏ
shut
/ʃʌt/
shut shut đóng lại
sing
/sɪŋ/
sang sung hát
sink
/sɪŋk/
sank sunk chìm, lún
sit
/sɪt/
sat sat ngồi
slay
/sleɪ/
slew slain giết, hạ gục (nghĩa bóng: làm cực kỳ ấn tượng)
sleep
/sliːp/
slept slept ngủ
smell
/smel/
smelt smelt ngửi, có mùi
speak
/spiːk/
spoke spoken nói
spell
/spel/
spelt spelt đánh vần, viết đúng chính tả
spend
/spend/
spent spent tiêu, dành (thời gian)
spill
/spɪl/
spilt spilt làm đổ, tràn ra
split
/splɪt/
split split chia, tách ra
spoil
/spɔɪl/
spoilt spoilt làm hỏng, chiều hư
spring
/sprɪŋ/
sprang sprung nhảy, bật lên; mùa xuân
stand
/stænd/
stood stood đứng, chịu đựng
steal
/stiːl/
stole stolen ăn trộm, lấy cắp
swim
/swɪm/
swam swum bơi
take
/teɪk/
took taken lấy, mang, đưa đi
teach
/tiːtʃ/
taught taught dạy
tear
/teə(r)/
tore torn xé, làm rách
tell
/tel/
told told kể, nói cho biết
think
/θɪŋk/
thought thought nghĩ, cho rằng
throw
/θrəʊ/
threw thrown ném, quăng
understand
/ˌʌndəˈstænd/
understood understood hiểu
undertake
/ˌʌndəˈteɪk/
undertook undertaken đảm nhận, cam kết, gánh vác
upset
/ʌpˈset/
upset upset làm đổ, làm buồn
wake
/weɪk/
woke woken thức dậy, đánh thức
wear
/weə(r)/
wore worn mặc, mang, đeo
win
/wɪn/
won won chiến thắng, đạt được
withdraw
/wɪðˈdrɔː/
withdrew withdrawn rút lui, rút tiền
write
/raɪt/
wrote written viết

Không tìm thấy động từ phù hợp.

Câu hỏi thường gặp

Động từ bất quy tắc là gì?

Là những động từ không thêm -ed khi chia ở quá khứ đơn (V2) và quá khứ phân từ (V3), mà biến đổi theo cách riêng. Ví dụ: go → went → gone, buy → bought → bought.

Cần học bao nhiêu động từ bất quy tắc?

Khoảng 120 động từ thông dụng là đủ cho giao tiếp và IELTS. Các động từ hiếm hơn có thể tra khi gặp.

Cách học động từ bất quy tắc nhanh nhất?

Học theo nhóm quy luật thay vì học thuộc từng từ: nhóm 3 dạng giống nhau (cut–cut–cut), nhóm đổi nguyên âm i–a–u (sing–sang–sung), nhóm -ow → -ew → -own (grow–grew–grown)... rồi ôn lại bằng flashcard theo lịch lặp lại ngắt quãng.

V2 và V3 dùng khi nào?

V2 dùng cho thì quá khứ đơn (I went). V3 dùng trong các thì hoàn thành (I have gone) và câu bị động (It was written).