Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Sink: sank – sunk

sink /sɪŋk/ nghĩa là chìm, lún. Quá khứ đơn (V2) của sink là sank, quá khứ phân từ (V3) là sunk.

V1sink
V2sank
V3sunk

5 dạng của động từ sink kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể
sink
chìm
  • Boats can sink in storms. Thuyền có thể chìm trong bão.
  • Sink the nail deeper. Đóng chiếc đinh sâu hơn.
Quá khứ đơn
sank
đã chìm
  • The ship sank quickly. Con tàu đã chìm nhanh chóng.
  • He sank into the chair. Anh ấy ngồi phịch xuống ghế.
Quá khứ phân từ
sunk
đã bị chìm
  • The boat has sunk. Con thuyền đã chìm.
  • Many treasures are sunk in the sea. Nhiều kho báu bị chìm dưới biển.
Ngôi thứ ba số ít
sinks
chìm (he/she/it)
  • The sun sinks slowly. Mặt trời lặn dần.
  • He sinks into silence. Anh ấy chìm vào im lặng.
Hiện tại phân từ
sinking
đang chìm / việc chìm
  • The ship is sinking! Con tàu đang chìm!
  • Sinking feelings are hard to hide. Cảm giác buồn khó giấu.

Mẹo nhớ sink

Sink thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Thay đổi nguyên âm · sing–sang–sung

Các động từ thay đổi nguyên âm giữa các dạng (mẫu i – a – u, i – a – o, ea – o – ea, o – e – o, ea – e – ea, e – a – e, a – e – a). Nhớ giai điệu i–a–u, i–a–o, ea–o–ea, a–o–a, o–e–o như hát.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ