Động từ bất quy tắc
Quá khứ của Drink: drank – drunk
drink /drɪŋk/ nghĩa là uống. Quá khứ đơn (V2) của drink là drank, quá khứ phân từ (V3) là drunk.
V1drink
V2drank
V3drunk
5 dạng của động từ drink kèm ví dụ
Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.
Nguyên thể
drink
uống
- I drink coffee every morning. Tôi uống cà phê mỗi sáng.
- They drink water after exercise. Họ uống nước sau khi tập thể dục.
Quá khứ đơn
drank
đã uống
- He drank too much wine. Anh ấy đã uống quá nhiều rượu.
- I drank a bottle of water. Tôi đã uống một chai nước.
Quá khứ phân từ
drunk
đã uống / say
- She has drunk all the juice. Cô ấy đã uống hết nước trái cây.
- He has never drunk beer. Anh ấy chưa bao giờ uống bia.
Ngôi thứ ba số ít
drinks
uống (he/she/it)
- She drinks tea in the afternoon. Cô ấy uống trà buổi chiều.
- He drinks milk every day. Anh ấy uống sữa mỗi ngày.
Hiện tại phân từ
drinking
đang uống / việc uống
- He is drinking coffee now. Anh ấy đang uống cà phê.
- Drinking water is essential. Uống nước là cần thiết.
Mẹo nhớ drink
Drink thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.
Thay đổi nguyên âm · sing–sang–sung
Các động từ thay đổi nguyên âm giữa các dạng (mẫu i – a – u, i – a – o, ea – o – ea, o – e – o, ea – e – ea, e – a – e, a – e – a). Nhớ giai điệu i–a–u, i–a–o, ea–o–ea, a–o–a, o–e–o như hát.