Động từ bất quy tắc

Quá khứ của Ring: rang – rung

ring /rɪŋ/ nghĩa là reo, gọi, rung chuông. Quá khứ đơn (V2) của ring là rang, quá khứ phân từ (V3) là rung.

V1ring
V2rang
V3rung

5 dạng của động từ ring kèm ví dụ

Bấm loa để nghe cách đọc từng dạng và từng câu ví dụ.

Nguyên thể
ring
reo, gọi
  • The phone rings every hour. Điện thoại reo mỗi giờ.
  • She rings the bell. Cô ấy bấm chuông.
Quá khứ đơn
rang
đã reo, đã gọi
  • The bell rang loudly. Chuông kêu to.
  • He rang me last night. Anh ấy đã gọi cho tôi tối qua.
Quá khứ phân từ
rung
đã reo, đã được gọi
  • The phone has rung twice. Điện thoại đã reo hai lần.
  • I have rung the doorbell. Tôi đã bấm chuông cửa.
Ngôi thứ ba số ít
rings
reo (he/she/it)
  • It rings every morning. Nó reo mỗi sáng.
  • She rings her friend daily. Cô ấy gọi cho bạn mỗi ngày.
Hiện tại phân từ
ringing
đang reo / việc gọi
  • The phone is ringing now. Điện thoại đang reo.
  • Ringing the bell is fun for kids. Bấm chuông là trò vui của trẻ con.

Mẹo nhớ ring

Ring thuộc nhóm quy luật dưới đây. Học cả nhóm sẽ nhớ nhanh hơn từng từ.

Thay đổi nguyên âm · sing–sang–sung

Các động từ thay đổi nguyên âm giữa các dạng (mẫu i – a – u, i – a – o, ea – o – ea, o – e – o, ea – e – ea, e – a – e, a – e – a). Nhớ giai điệu i–a–u, i–a–o, ea–o–ea, a–o–a, o–e–o như hát.

Xem bảng đầy đủ 120 động từ