Bảng phiên âm IPA tiếng Anh đầy đủ 44 âm
Bấm vào biểu tượng loa để nghe từng âm. Mở từng âm để xem video khẩu hình, cách đặt lưỡi, từ ví dụ có giọng đọc thật và luyện nghe phân biệt với âm dễ nhầm.
12 nguyên âm đơn
Đọc giữ nguyên khẩu hình. Dấu ː nghĩa là âm dài, kéo hơi lâu hơn.
8 nguyên âm đôi
Lướt từ âm đầu sang âm sau trong một nhịp, âm đầu rõ hơn.
9 phụ âm vô thanh
Chỉ bật hơi, cổ họng không rung. Đặt tay lên cổ để kiểm tra.
15 phụ âm hữu thanh
Dây thanh rung khi phát âm, cổ họng rung nhẹ.
Câu hỏi thường gặp
Bảng IPA tiếng Anh (giọng Anh – Anh) gồm 44 âm: 20 nguyên âm (12 nguyên âm đơn, 8 nguyên âm đôi) và 24 phụ âm (9 vô thanh, 15 hữu thanh).
Biết IPA bạn tự đọc đúng mọi từ mới trong từ điển, phân biệt được các cặp âm dễ nhầm như /iː/ – /ɪ/, /s/ – /z/ và nghe IELTS Listening rõ hơn.
Đặt tay lên cổ họng: âm hữu thanh (/b/, /d/, /v/...) làm dây thanh rung, âm vô thanh (/p/, /t/, /f/...) chỉ bật hơi, không rung.