/w/
15 phụ âm hữu thanh

Cách phát âm /w/ trong tiếng Anh

Cách phát âm: Môi tròn, lưỡi ở vị trí trung bình. Không khí thoát ra mà không có cản trở nào. Thanh quản rung nhẹ. Dây thanh rung khi phát âm, cổ họng rung nhẹ.

Phụ âm Ví dụ: water, window, sweet, between

Video khẩu hình âm /w/

Quan sát vị trí môi, lưỡi rồi đọc theo, có thể bật chậm lại.

Từ vựng có âm /w/

Bấm loa để nghe giọng đọc thật, chú ý phần được phiên âm là /w/.

water /ˈwɔː.tə/ · nước
window /ˈwɪn.dəʊ/ · cửa sổ
sweet /swiːt/ · ngọt
between /bɪˈtwiːn/ · giữa
always /ˈɔːl.weɪz/ · luôn luôn
weather /ˈweð.ə/ · thời tiết

Cùng âm /w/ nhưng viết khác

Những từ này chính tả "đánh lừa" nhưng vẫn đọc là /w/.

waste /weɪst/ · lãng phí
wear /weə/ · mặc
witch /wɪtʃ/ · phù thủy

Luyện nghe: từ nào vừa được đọc?

Bấm "Nghe" rồi chọn đúng từ. Có lẫn từ chứa âm dễ nhầm /v/ để bạn luyện phân biệt.

Dễ nhầm với /v/

Cách phát âm: Giống như /f/, nhưng khi không khí thoát ra, thanh quản rung nhẹ. Xem cách phát âm /v/ →