/r/
15 phụ âm hữu thanh
Cách phát âm /r/ trong tiếng Anh
Cách phát âm: Lưỡi gần vòm miệng, không chạm vào, tạo âm rung. Thanh quản rung nhẹ. Dây thanh rung khi phát âm, cổ họng rung nhẹ.
Video khẩu hình âm /r/
Quan sát vị trí môi, lưỡi rồi đọc theo, có thể bật chậm lại.
Từ vựng có âm /r/
Bấm loa để nghe giọng đọc thật, chú ý phần được phiên âm là /r/.
red
/red/ · màu đỏ
right
/raɪt/ · đúng
room
/ruːm/ · căn phòng
carry
/ˈkær.i/ · mang
green
/ɡriːn/ · màu xanh lá
drive
/draɪv/ · lái xe
story
/ˈstɔː.ri/ · câu chuyện
correct
/kəˈrekt/ · đúng
Cùng âm /r/ nhưng viết khác
Những từ này chính tả "đánh lừa" nhưng vẫn đọc là /r/.
road
/rəʊd/ · con đường
right
/raɪt/ · đúng
write
/raɪt/ · viết
ring
/rɪŋ/ · chiếc nhẫn
raise
/reɪz/ · nâng lên
role
/rəʊl/ · vai trò
roll
/rəʊl/ · cuộn
Luyện nghe: từ nào vừa được đọc?
Bấm "Nghe" rồi chọn đúng từ. Có lẫn từ chứa âm dễ nhầm /l/ để bạn luyện phân biệt.
Dễ nhầm với /l/
Cách phát âm: Lưỡi chạm vào vòm miệng, không khí thoát ra qua hai bên lưỡi. Thanh quản rung nhẹ. Xem cách phát âm /l/ →