/ʒ/
15 phụ âm hữu thanh
Cách phát âm /ʒ/ trong tiếng Anh
Cách phát âm: Giống như /ʃ/, nhưng khi không khí thoát ra, thanh quản rung nhẹ. Dây thanh rung khi phát âm, cổ họng rung nhẹ.
Video khẩu hình âm /ʒ/
Quan sát vị trí môi, lưỡi rồi đọc theo, có thể bật chậm lại.
Từ vựng có âm /ʒ/
Bấm loa để nghe giọng đọc thật, chú ý phần được phiên âm là /ʒ/.
measure
/ˈmeʒ.ə/ · đo lường
vision
/ˈvɪʒ.ən/ · thị giác
pleasure
/ˈpleʒ.ə/ · niềm vui
casual
/ˈkæʒ.u.əl/ · bình thường
television
/ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən/ · tivi
decision
/dɪˈsɪʒ.ən/ · quyết định
occasion
/əˈkeɪ.ʒən/ · dịp
leisure
/ˈleʒ.ə/ · thời gian rảnh
garage
/ˈɡær.ɑːʒ/ · nhà để xe
Cùng âm /ʒ/ nhưng viết khác
Những từ này chính tả "đánh lừa" nhưng vẫn đọc là /ʒ/.
pear
/peə/ · quả lê
peace
/piːs/ · hòa bình
piece
/piːs/ · mảnh
plain
/pleɪn/ · đơn giản
plane
/pleɪn/ · máy bay
sight
/saɪt/ · cảnh tượng
site
/saɪt/ · địa điểm
steal
/stiːl/ · ăn cắp
steel
/stiːl/ · thép
Luyện nghe: từ nào vừa được đọc?
Bấm "Nghe" rồi chọn đúng từ. Có lẫn từ chứa âm dễ nhầm /ʃ/ để bạn luyện phân biệt.
Dễ nhầm với /ʃ/
Cách phát âm: Lưỡi gần vòm miệng trên, không khí thoát ra tạo âm rộng. Thanh quản không rung. Xem cách phát âm /ʃ/ →