Luyện nghe

Luyện nghe tiếng Anh chép chính tả theo trình độ

300 bài hội thoại và bài nói theo đúng các tình huống của IELTS Listening, chia 6 cấp từ band 2.5 đến 8.5. Nghe từng câu, gõ lại, máy chấm từng từ, có nút nghe chậm và bản dịch tiếng Việt cho mọi câu.

1.975 câu có audio Dịch tiếng Việt từng câu 39 chủ đề
1Nghe một câu

Nghe trọn câu, không dừng giữa chừng. Khó thì bật nghe chậm.

2Gõ lại những gì nghe được

Không cần đúng hết, cứ gõ từ nào nghe rõ.

3Xem từ nào sai

Máy tô màu từ đúng, từ thiếu và hiện bản dịch để bạn hiểu câu.

Chọn bài theo trình độ

Bắt đầu ở cấp mà bạn chép đúng khoảng 60–80% số từ.

Band 2.5 – 3.0

Mới bắt đầu

Giọng rất chậm, câu ngắn, chủ đề quen thuộc. 60 bài.

A New Student Trường học · 8 câu · band 2.5 At the Pet Shop Động vật · 6 câu · band 2.5 My Birthday Party Bạn bè · 6 câu · band 2.5 Our Class Trip Trường học · 6 câu · band 2.5 The New Toy Shop Mua sắm · 6 câu · band 2.5 My Family Gia đình · 5 câu · band 2.5 Our Class Timetable Trường học · 4 câu · band 2.5 Animals on the Farm Động vật · 5 câu · band 2.5 At the Fruit Shop Ăn uống · 5 câu · band 2.5 My School Bag Trường học · 5 câu · band 2.5 At the Park Thời gian rảnh · 4 câu · band 2.5 My Pet Rabbit Động vật · 5 câu · band 2.5 My Birthday Gia đình · 4 câu · band 2.5 The Zoo Shop Mua sắm · 5 câu · band 2.5 The Weather Today Weather · 4 câu · band 2.5 At the Toy Shop Mua sắm · 5 câu · band 2.5 My Pet Động vật · 3 câu · band 2.5 Lunch at School Ăn uống · 5 câu · band 2.5 My Bag Trường học · 4 câu · band 2.5 At the Farm Động vật · 5 câu · band 2.5 Making a Cake Ăn uống · 5 câu · band 2.5 My Family's Pets Động vật · 4 câu · band 2.5 After-School Activities Trường học · 3 câu · band 2.5 Lunch Orders Ăn uống · 4 câu · band 2.5 Our School Trường học · 5 câu · band 2.5 In the Park Thời gian rảnh · 5 câu · band 2.5 At the Zoo Động vật · 4 câu · band 2.5 Making a Cup of Tea Ăn uống · 4 câu · band 2.5 Planting a Seed Thiên nhiên · 5 câu · band 2.5 Washing Your Hands Sức khoẻ · 5 câu · band 2.5 Joining the Library Trường học · 8 câu · band 3.0 At the Café Ăn uống · 6 câu · band 3.0 A Bus to the Zoo Du lịch · 6 câu · band 3.0 The School Library Trường học · 5 câu · band 3.0 A Visit to the Zoo Động vật · 5 câu · band 3.0 Sports Day Trường học · 5 câu · band 3.0 My Week Thời gian rảnh · 5 câu · band 3.0 My Friends' Pets Động vật · 4 câu · band 3.0 Bus Times Du lịch · 5 câu · band 3.0 The School Trip Trường học · 4 câu · band 3.0 Breakfast Time Ăn uống · 3 câu · band 3.0 A New Friend Bạn bè · 4 câu · band 3.0 At the Toy Library Trường học · 4 câu · band 3.0 My Favourite Food Ăn uống · 4 câu · band 3.0 A Day at the Beach Kỳ nghỉ · 4 câu · band 3.0 The Weekend Thời gian rảnh · 4 câu · band 3.0 Going to the Zoo Du lịch · 4 câu · band 3.0 My Grandma Gia đình · 3 câu · band 3.0 My Best Friend Bạn bè · 5 câu · band 3.0 A Picnic Thời gian rảnh · 5 câu · band 3.0 The New Classroom Trường học · 4 câu · band 3.0 Where Things Are Nhà cửa · 3 câu · band 3.0 Favourite Colours Bạn bè · 4 câu · band 3.0 Going to School Trường học · 5 câu · band 3.0 The Town Centre Địa điểm · 4 câu · band 3.0 On the Farm Động vật · 4 câu · band 3.0 The Shopping Centre Mua sắm · 5 câu · band 3.0 Getting Ready for School Trường học · 4 câu · band 3.0 Making a Sandwich Ăn uống · 5 câu · band 3.0 Feeding the Fish Động vật · 5 câu · band 3.0
Band 3.5 – 4.0

Sơ cấp

Tốc độ chậm, hội thoại đời sống hằng ngày. 60 bài.

Joining a Football Club Thể thao · 10 câu · band 3.5 Ordering a Pizza Ăn uống · 11 câu · band 3.5 Swimming Lessons Thể thao · 9 câu · band 3.5 Summer Camp Kỳ nghỉ · 7 câu · band 3.5 A New Café in Town Ăn uống · 6 câu · band 3.5 The Town Museum Địa điểm · 7 câu · band 3.5 After-School Clubs Trường học · 5 câu · band 3.5 The Weather This Week Weather · 6 câu · band 3.5 A Family Photo Gia đình · 5 câu · band 3.5 The New Swimming Pool Thể thao · 4 câu · band 3.5 Lost Dog Động vật · 5 câu · band 3.5 My Holiday Kỳ nghỉ · 5 câu · band 3.5 The Swimming Lesson Thể thao · 5 câu · band 3.5 A New Neighbour People · 6 câu · band 3.5 The School Fair Trường học · 4 câu · band 3.5 Joining a Club Trường học · 4 câu · band 3.5 A Birthday Present Mua sắm · 6 câu · band 3.5 The New Café Ăn uống · 4 câu · band 3.5 Planning a Party Thời gian rảnh · 5 câu · band 3.5 The Sports Centre Thể thao · 4 câu · band 3.5 A Trip to the City Du lịch · 4 câu · band 3.5 Holiday Plans Kỳ nghỉ · 5 câu · band 3.5 School Jobs Trường học · 5 câu · band 3.5 A Shopping Centre Mua sắm · 5 câu · band 3.5 The Sports Centre Thể thao · 5 câu · band 3.5 A Walk around the Village Địa điểm · 5 câu · band 3.5 The Campsite Kỳ nghỉ · 5 câu · band 3.5 Borrowing a Library Book Trường học · 6 câu · band 3.5 Making Pancakes Ăn uống · 6 câu · band 3.5 Joining the Swimming Club Thể thao · 5 câu · band 3.5 A Lost Cat Động vật · 10 câu · band 4.0 Booking a Table Ăn uống · 8 câu · band 4.0 Cinema Tickets Thời gian rảnh · 10 câu · band 4.0 Our Class Garden Trường học · 7 câu · band 4.0 A Beach Holiday Kỳ nghỉ · 6 câu · band 4.0 Bike Day in the Park Thể thao · 6 câu · band 4.0 The Sports Centre Thể thao · 6 câu · band 4.0 Lunch Orders Ăn uống · 5 câu · band 4.0 Holiday Houses Du lịch · 5 câu · band 4.0 The Book Club Thời gian rảnh · 5 câu · band 4.0 Buying a Bike Mua sắm · 6 câu · band 4.0 A Visit to the Farm Động vật · 4 câu · band 4.0 Lost Phone Đời sống · 6 câu · band 4.0 A Cooking Show Ăn uống · 4 câu · band 4.0 Visiting Grandpa Gia đình · 4 câu · band 4.0 Lost in the Shopping Centre Đời sống · 4 câu · band 4.0 Holiday Plans Kỳ nghỉ · 7 câu · band 4.0 A School Concert Âm nhạc · 4 câu · band 4.0 Joining the Library Trường học · 5 câu · band 4.0 A New Restaurant Ăn uống · 5 câu · band 4.0 The Summer Holiday Kỳ nghỉ · 6 câu · band 4.0 My Classmates' Jobs Công việc · 5 câu · band 4.0 Birthday Presents Mua sắm · 5 câu · band 4.0 Town Places Địa điểm · 5 câu · band 4.0 The Hospital Sức khoẻ · 5 câu · band 4.0 The Museum Văn hoá · 5 câu · band 4.0 Around the Station Du lịch · 5 câu · band 4.0 Sending a Parcel Dịch vụ · 5 câu · band 4.0 Making a Paper Plane Thời gian rảnh · 6 câu · band 4.0 Recycling at School Môi trường · 5 câu · band 4.0
Band 4.5 – 5.0

Tiền trung cấp

Tốc độ vừa, bắt đầu có số, tên riêng và đánh vần. 60 bài.

Joining a Swimming Pool Thể thao · 15 câu · band 4.5 Ordering a Birthday Cake Ăn uống · 11 câu · band 4.5 Hiring Bicycles for a Day Trip Du lịch · 10 câu · band 4.5 Welcome to Riverside College Giáo dục · 6 câu · band 4.5 A Cooking Class Ăn uống · 6 câu · band 4.5 A Dog Walking Service Dịch vụ · 5 câu · band 4.5 Choosing a Language School Giáo dục · 6 câu · band 4.5 What's On at the Cinema Thời gian rảnh · 4 câu · band 4.5 Trains to the Coast Du lịch · 4 câu · band 4.5 Joining the Youth Orchestra Âm nhạc · 5 câu · band 4.5 The Town Market Mua sắm · 5 câu · band 4.5 Starting a Cooking Course Ăn uống · 5 câu · band 4.5 Booking a Music Lesson Âm nhạc · 7 câu · band 4.5 The Town Cycling Scheme Giao thông · 6 câu · band 4.5 Starting at a New School Trường học · 5 câu · band 4.5 Booking a Cooking Class Ăn uống · 6 câu · band 4.5 A Talk about the Local Park Cộng đồng · 5 câu · band 4.5 Choosing a Phone Mua sắm · 6 câu · band 4.5 Choosing a Club Trường học · 6 câu · band 4.5 A Guided Tour of the Old Town Du lịch · 6 câu · band 4.5 Moving House Nhà cửa · 5 câu · band 4.5 Clubs at the Community Centre Cộng đồng · 5 câu · band 4.5 Opinions about a Film Thời gian rảnh · 4 câu · band 4.5 A Hotel's Facilities Du lịch · 5 câu · band 4.5 The University Campus Giáo dục · 6 câu · band 4.5 A Hotel Ground Floor Du lịch · 4 câu · band 4.5 A Theme Park Thời gian rảnh · 6 câu · band 4.5 Applying for a Library Job Công việc · 6 câu · band 4.5 How Honey Is Made Thiên nhiên · 6 câu · band 4.5 Using the Self-Service Checkout Mua sắm · 6 câu · band 4.5 Getting a Library Card Giáo dục · 11 câu · band 5.0 Registering at a Dental Clinic Sức khoẻ · 15 câu · band 5.0 Booking a Hotel Room Du lịch · 13 câu · band 5.0 A City Bus Tour Du lịch · 6 câu · band 5.0 Recycling at Home Môi trường · 6 câu · band 5.0 Helping at the Animal Shelter Cộng đồng · 6 câu · band 5.0 Choosing a Gym Thể thao · 6 câu · band 5.0 Summer Courses at the Arts Centre Giáo dục · 5 câu · band 5.0 Places to Eat in Town Ăn uống · 5 câu · band 5.0 The Science Museum Văn hoá · 6 câu · band 5.0 Getting a Library Card Dịch vụ · 6 câu · band 5.0 A Weekend Bike Ride Thể thao · 6 câu · band 5.0 A Hotel Problem Du lịch · 5 câu · band 5.0 The Community Garden Cộng đồng · 6 câu · band 5.0 Lost Luggage Du lịch · 8 câu · band 5.0 Starting at a Gym Thể thao · 7 câu · band 5.0 The Town Library Talk Văn hoá · 5 câu · band 5.0 A Problem with an Order Mua sắm · 6 câu · band 5.0 A Cooking Competition Ăn uống · 5 câu · band 5.0 Problems at Work Công việc · 6 câu · band 5.0 A Weekend Course Giáo dục · 5 câu · band 5.0 Weekend Jobs Công việc · 6 câu · band 5.0 Sports at the Leisure Centre Thể thao · 5 câu · band 5.0 A Museum's Rooms Văn hoá · 5 câu · band 5.0 A Supermarket Mua sắm · 5 câu · band 5.0 The Town Library Văn hoá · 5 câu · band 5.0 A Music Festival Thời gian rảnh · 6 câu · band 5.0 Making Paper by Hand Craft · 6 câu · band 5.0 Reporting a Broken Street Light Dịch vụ · 6 câu · band 5.0 How Chocolate Is Made Ăn uống · 7 câu · band 5.0
Band 5.5 – 6.0

Trung cấp

Gần tốc độ thật, có người nói tự sửa và thông tin gây nhiễu. 60 bài.

Signing Up for an Evening Class Giáo dục · 12 câu · band 5.5 Volunteering at a Summer Festival Cộng đồng · 15 câu · band 5.5 Reporting a Lost Bag Giao thông · 13 câu · band 5.5 Joining a Health Club Thể thao · 6 câu · band 5.5 A Local History Walk Lịch sử · 6 câu · band 5.5 Hotel Staff Briefing Công việc · 6 câu · band 5.5 Day Trips from the City Du lịch · 5 câu · band 5.5 Comparing Phone Plans Mua sắm · 6 câu · band 5.5 Volunteer Jobs at the Festival Cộng đồng · 6 câu · band 5.5 Working at a Summer Camp Công việc · 6 câu · band 5.5 A Talk about Healthy Sleep Sức khoẻ · 6 câu · band 5.5 Opening a Bank Account Dịch vụ · 6 câu · band 5.5 Planning a Charity Run Cộng đồng · 9 câu · band 5.5 A Guided Walk in the Forest Thiên nhiên · 7 câu · band 5.5 Changing a Train Ticket Giao thông · 7 câu · band 5.5 Choosing a Course Project Giáo dục · 8 câu · band 5.5 A Museum Audio Tour Văn hoá · 6 câu · band 5.5 Renting a Flat Chỗ ở · 9 câu · band 5.5 A Volunteer Programme Cộng đồng · 6 câu · band 5.5 Choosing a Laptop Mua sắm · 8 câu · band 5.5 A Talk on Recycling Môi trường · 6 câu · band 5.5 Choosing a Gym Thể thao · 6 câu · band 5.5 Opinions on a New Bus Service Giao thông · 6 câu · band 5.5 Departments in a Company Công việc · 5 câu · band 5.5 A Riverside Town Walk Lịch sử · 6 câu · band 5.5 A New Office Layout Công việc · 6 câu · band 5.5 A Nature Reserve Thiên nhiên · 5 câu · band 5.5 Recycling Glass Môi trường · 7 câu · band 5.5 Applying for a Student Visa Giáo dục · 7 câu · band 5.5 How a Newspaper Story Is Made Truyền thông · 7 câu · band 5.5 Renting a Car for the Weekend Giao thông · 14 câu · band 6.0 Applying for a Homestay Chỗ ở · 15 câu · band 6.0 Joining a Tennis Club Thể thao · 14 câu · band 6.0 Saving Energy at Home Môi trường · 7 câu · band 6.0 Planning a Community Festival Cộng đồng · 12 câu · band 6.0 Visiting Brook Valley National Park Du lịch · 7 câu · band 6.0 Student Accommodation Chỗ ở · 7 câu · band 6.0 A Guide to the City Museums Văn hoá · 6 câu · band 6.0 Conference Workshop Schedule Công việc · 6 câu · band 6.0 The History of the Bicycle Lịch sử · 7 câu · band 6.0 Moving to a New Flat Chỗ ở · 10 câu · band 6.0 A Talk on Volunteering Abroad Du lịch · 7 câu · band 6.0 A Radio Interview with a Baker Công việc · 11 câu · band 6.0 The New Sports Centre Thể thao · 6 câu · band 6.0 Choosing a University Course Giáo dục · 7 câu · band 6.0 A Talk on Healthy Eating Sức khoẻ · 6 câu · band 6.0 Planning a Charity Event Cộng đồng · 9 câu · band 6.0 A Radio Programme about Sleep Sức khoẻ · 8 câu · band 6.0 Starting a Small Business Công việc · 8 câu · band 6.0 A Guided Walk in the Mountains Du lịch · 6 câu · band 6.0 A Radio Phone-in about Sleep Sức khoẻ · 6 câu · band 6.0 Restaurant Reviews Ăn uống · 6 câu · band 6.0 Volunteering Roles Cộng đồng · 6 câu · band 6.0 Study Skills Workshops Giáo dục · 7 câu · band 6.0 A College Library Giáo dục · 6 câu · band 6.0 Plans for a New Park Cộng đồng · 6 câu · band 6.0 A Ferry Terminal Du lịch · 6 câu · band 6.0 Making Cheese Ăn uống · 7 câu · band 6.0 Training a Guide Dog Động vật · 7 câu · band 6.0 Organising a Conference Công việc · 7 câu · band 6.0
Band 7.0 – 7.5

Khá

Tốc độ thật, câu dài, nhiều cách diễn đạt khác nhau. 30 bài.

Making a Travel Insurance Claim Insurance · 18 câu · band 7.0 Registering with a Recruitment Agency Công việc · 16 câu · band 7.0 The History of Chocolate Lịch sử · 8 câu · band 7.0 Bees in the City Môi trường · 9 câu · band 7.0 Renewable Energy Sources Môi trường · 6 câu · band 7.0 Early Writing Systems Lịch sử · 7 câu · band 7.0 The Psychology of Colour Khoa học · 9 câu · band 7.0 Why We Forget Khoa học · 9 câu · band 7.0 The Economics of Coffee Kinh doanh · 9 câu · band 7.0 Studying the Night Sky Khoa học · 8 câu · band 7.0 Urban Farming Môi trường · 8 câu · band 7.0 The History of Maps Lịch sử · 7 câu · band 7.0 The Four-Day Week Công việc · 6 câu · band 7.0 Learning a Musical Instrument as an Adult Âm nhạc · 8 câu · band 7.0 Inventors and Inventions Lịch sử · 7 câu · band 7.0 Holiday Destinations Du lịch · 7 câu · band 7.0 A Science Park Công việc · 6 câu · band 7.0 An Art Gallery Văn hoá · 6 câu · band 7.0 How Paper Money Is Printed Economics · 9 câu · band 7.0 Producing a Podcast Truyền thông · 9 câu · band 7.0 Looking for a Flat to Rent Housing · 16 câu · band 7.5 Sleep and Memory Khoa học · 9 câu · band 7.5 Invasive Species Môi trường · 7 câu · band 7.5 Ancient Trade Routes Lịch sử · 9 câu · band 7.5 Bilingual Children Giáo dục · 8 câu · band 7.5 Working from Home Công việc · 8 câu · band 7.5 Electric Scooters in Cities Giao thông · 8 câu · band 7.5 Research Methods Giáo dục · 8 câu · band 7.5 A Historic Castle Lịch sử · 6 câu · band 7.5 Restoring an Old Painting Art · 9 câu · band 7.5
Band 8.0 – 8.5

Nâng cao

Bài nói học thuật, từ vựng khó, nối âm nhiều. 30 bài.

Screening for a Sleep Study Research · 16 câu · band 8.0 Booking a Historic House for Filming Truyền thông · 17 câu · band 8.0 Bioluminescence in the Ocean Khoa học · 9 câu · band 8.0 The Economics of Fast Fashion Kinh doanh · 9 câu · band 8.0 Methods of Food Preservation Khoa học · 8 câu · band 8.0 Coral Reef Restoration Môi trường · 8 câu · band 8.0 The Science of Ageing Khoa học · 9 câu · band 8.0 Language and Thought Ngôn ngữ học · 9 câu · band 8.0 The Archaeology of Ancient Diets Lịch sử · 9 câu · band 8.0 Designing Quieter Cities Môi trường · 9 câu · band 8.0 The Placebo Effect Khoa học · 8 câu · band 8.0 Rewilding Môi trường · 8 câu · band 8.0 Microplastics Môi trường · 8 câu · band 8.0 The Ethics of Zoos Động vật · 9 câu · band 8.0 Theories of Language Learning Ngôn ngữ học · 7 câu · band 8.0 Urban Design Projects Môi trường · 7 câu · band 8.0 A Hospital Redesign Sức khoẻ · 6 câu · band 8.0 Redesigning a Town Square Cộng đồng · 6 câu · band 8.0 Developing a New Medicine Khoa học · 9 câu · band 8.0 How a Glacier Forms Khoa học · 9 câu · band 8.0 Submitting Work to an Open Exhibition Arts · 16 câu · band 8.5 Roman Concrete Lịch sử · 8 câu · band 8.5 Managing Urban Flooding Môi trường · 8 câu · band 8.5 Rethinking Urban Trees Môi trường · 9 câu · band 8.5 The Future of Batteries Công nghệ · 8 câu · band 8.5 The Economics of Attention Kinh doanh · 8 câu · band 8.5 Artificial Intelligence in Medicine Công nghệ · 8 câu · band 8.5 Approaches to Climate Policy Môi trường · 9 câu · band 8.5 An Archaeological Site Lịch sử · 6 câu · band 8.5 From Idea to Patent Kinh doanh · 9 câu · band 8.5

Không tìm thấy bài phù hợp.

Câu hỏi thường gặp

Chép chính tả giúp gì cho kỹ năng nghe?

Khi phải gõ lại từng chữ, bạn buộc phải nghe rõ từng âm, chỗ nối âm, đuôi -s, -ed thay vì chỉ đoán ý. Đây là cách nhanh nhất để sửa lỗi "nghe được ý nhưng không chép được đáp án" trong IELTS Listening.

Nên chọn bài ở cấp nào?

Chọn cấp mà bạn chép đúng khoảng 60–80% số từ. Dễ quá thì không tiến bộ, khó quá dễ nản. Mỗi ngày 2–3 bài, mỗi bài khoảng 10 phút là đủ.

Cách luyện chép chính tả hiệu quả?

Nghe cả câu một lần, không dừng giữa chừng. Gõ những gì nghe được, nghe lại tối đa 3 lần, bật chậm khi cần. Sau khi chấm, đọc to câu đúng theo audio để nhớ cách nối âm.