Chép chính tả · Động vật

My Pet Rabbit

Bạn sẽ nghe một cậu bé kể về con thỏ của mình. (You will hear a boy talking about his rabbit.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 5 câu · 25 từ Sam · Boy

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

rabbit /ˈræbɪt/ · con thỏ
carrot /ˈkærət/ · cà rốt
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Sentence Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành câu để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →