Chép chính tả · Động vật
My Pet Rabbit
Bạn sẽ nghe một cậu bé kể về con thỏ của mình. (You will hear a boy talking about his rabbit.)
Nghe và chép lại
5 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 5 câu. và câu hỏi IELTS dạng Sentence Completion trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
rabbit
/ˈræbɪt/ · con thỏ
carrot
/ˈkærət/ · cà rốt
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Sentence Completion
Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành câu để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →