Chép chính tả · Động vật

At the Farm

Bạn sẽ nghe một cậu bé kể về nông trại. (You will hear a boy talking about a farm.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 5 câu · 37 từ Sam · Boy

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

farm /fɑːm/ · nông trại
horse /hɔːs/ · ngựa
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Multiple Choice (Multiple Answers)

Đọc trước chiến thuật làm dạng Trắc nghiệm chọn nhiều đáp án để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →