Chép chính tả · Động vật

At the Pet Shop

Bạn sẽ nghe một bạn gái mua thú cưng. (You will hear a girl buying a pet.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 6 câu · 34 từ Tom · Shop worker Anna · Customer

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

pet /pet/ · thú cưng
small /smɔːl/ · nhỏ
pound /paʊnd/ · bảng Anh (tiền)
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Form Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Điền phiếu thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →