Chép chính tả · Động vật

Animals on the Farm

Bạn sẽ nghe một bác nông dân kể về các con vật của mình. (You will hear a farmer talking about his animals.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 5 câu · 32 từ Mr Hill · Farmer

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

sheep /ʃiːp/ · con cừu (số ít và số nhiều giống nhau)
horse /hɔːs/ · con ngựa
duck /dʌk/ · con vịt
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Table Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành bảng để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →