Chép chính tả · Trường học
Our Class Timetable
Bạn sẽ nghe cô giáo nói về thời khoá biểu của lớp. (You will hear a teacher talking about the class timetable.)
Nghe và chép lại
4 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 4 câu. và câu hỏi IELTS dạng Table Completion trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
timetable
/ˈtaɪmteɪbl/ · thời khoá biểu
Maths
/mæθs/ · môn Toán
Art
/ɑːt/ · môn Mỹ thuật
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Table Completion
Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành bảng để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →