Chép chính tả · Trường học

Our Class Timetable

Bạn sẽ nghe cô giáo nói về thời khoá biểu của lớp. (You will hear a teacher talking about the class timetable.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 4 câu · 28 từ Miss Ward · Teacher

Nghe và chép lại

4 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

timetable /ˈtaɪmteɪbl/ · thời khoá biểu
Maths /mæθs/ · môn Toán
Art /ɑːt/ · môn Mỹ thuật
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Table Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành bảng để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →