Chép chính tả · Trường học

My School Bag

Bạn sẽ nghe một cậu bé nói về cặp sách của mình. (You will hear a boy talking about his school bag.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 5 câu · 26 từ Tim · Boy

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

bag /bæɡ/ · cái cặp, túi
pencil /ˈpensl/ · bút chì
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Sentence Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành câu để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →