Chép chính tả · Trường học

After-School Activities

Bạn sẽ nghe một cậu bé kể về các hoạt động trong tuần. (You will hear a boy talking about his week.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 3 câu · 20 từ Leo · Boy

Nghe và chép lại

3 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

swimming /ˈswɪmɪŋ/ · bơi
piano /piˈænəʊ/ · đàn piano
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Matching

Đọc trước chiến thuật làm dạng Nối thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →