Chép chính tả · Ăn uống

Lunch Orders

Bạn sẽ nghe người phục vụ ghi món cho một gia đình. (You will hear a waiter taking a family's order.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 4 câu · 17 từ Tom · Waiter Mrs Grey · Mum

Nghe và chép lại

4 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

soup /suːp/ · súp
salad /ˈsæləd/ · rau trộn
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Matching

Đọc trước chiến thuật làm dạng Nối thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →