Chép chính tả · Ăn uống
Lunch Orders
Bạn sẽ nghe người phục vụ ghi món cho một gia đình. (You will hear a waiter taking a family's order.)
Nghe và chép lại
4 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 4 câu. và câu hỏi IELTS dạng Matching trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
soup
/suːp/ · súp
salad
/ˈsæləd/ · rau trộn
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Matching
Đọc trước chiến thuật làm dạng Nối thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →