Chép chính tả · Ăn uống
Breakfast Time
Bạn sẽ nghe một bạn gái kể về bữa sáng. (You will hear a girl talking about her breakfast.)
Nghe và chép lại
3 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 3 câu. và câu hỏi IELTS dạng Sentence Completion trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
breakfast
/ˈbrekfəst/ · bữa sáng
juice
/dʒuːs/ · nước ép
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Sentence Completion
Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành câu để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →