Chép chính tả · Ăn uống

Breakfast Time

Bạn sẽ nghe một bạn gái kể về bữa sáng. (You will hear a girl talking about her breakfast.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 3 câu · 20 từ Lucy · Girl

Nghe và chép lại

3 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

breakfast /ˈbrekfəst/ · bữa sáng
juice /dʒuːs/ · nước ép
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Sentence Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành câu để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →