Chép chính tả · Ăn uống

Lunch at School

Bạn sẽ nghe hai người bạn nói chuyện lúc ăn trưa. (You will hear two friends talking at lunch.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 5 câu · 25 từ Ben · Boy Mia · Girl

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

lunch /lʌntʃ/ · bữa trưa
apple /ˈæpl/ · quả táo
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Multiple Choice

Đọc trước chiến thuật làm dạng Trắc nghiệm (1 đáp án) để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →