Chép chính tả · Ăn uống

Making a Cup of Tea

Bạn sẽ nghe một bạn gái giải thích cách pha trà. (You will hear a girl explaining how to make tea.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 4 câu · 20 từ Rosie · Girl

Nghe và chép lại

4 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

boil /bɔɪl/ · đun sôi
cup /kʌp/ · cái cốc
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Flow-chart Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành sơ đồ quy trình để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →