Chép chính tả · Ăn uống

At the Fruit Shop

Bạn sẽ nghe người bán hàng nói về giá hoa quả. (You will hear a shop worker talking about fruit prices.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 5 câu · 24 từ Jill · Shop worker

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

price /praɪs/ · giá
pear /peə/ · quả lê
orange /ˈɒrɪndʒ/ · quả cam
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Table Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành bảng để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →