Chép chính tả · Thiên nhiên

Planting a Seed

Bạn sẽ nghe cô giáo hướng dẫn gieo hạt. (You will hear a teacher explaining how to plant a seed.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 5 câu · 29 từ Miss Fern · Teacher

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

seed /siːd/ · hạt giống
soil /sɔɪl/ · đất
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Flow-chart Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành sơ đồ quy trình để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →