Chép chính tả · Sức khoẻ

Washing Your Hands

Bạn sẽ nghe cô y tá nói với các em nhỏ. (You will hear a nurse talking to children.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 5 câu · 26 từ Nurse Joy · Nurse

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

soap /səʊp/ · xà phòng
towel /ˈtaʊəl/ · khăn
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Flow-chart Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành sơ đồ quy trình để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →