Chép chính tả · Trường học

Joining the Library

Bạn sẽ nghe một cậu bé làm thẻ thư viện. (You will hear a boy getting a library card.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 8 câu · 35 từ Mrs Day · Librarian Sam · Boy

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

spell /spel/ · đánh vần
book /bʊk/ · sách
about /əˈbaʊt/ · về (chủ đề)
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Form Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Điền phiếu thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →