Chép chính tả · Thời gian rảnh

At the Park

Bạn sẽ nghe một bạn gái kể về một ngày ở công viên. (You will hear a girl talking about a day at the park.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 4 câu · 28 từ Mia · Girl

Nghe và chép lại

4 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

park /pɑːk/ · công viên
kite /kaɪt/ · con diều
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Sentence Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành câu để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →