Chép chính tả · Thời gian rảnh

My Week

Bạn sẽ nghe một bạn gái kể về một tuần của mình. (You will hear a girl talking about her week.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 5 câu · 32 từ Emma · Girl

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

piano /piˈænəʊ/ · đàn piano
visit /ˈvɪzɪt/ · thăm
grandma /ˈɡrænmɑː/ · bà
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Table Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành bảng để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →