Chép chính tả · Thời gian rảnh

The Weekend

Bạn sẽ nghe một cậu bé kể về cuối tuần. (You will hear a boy talking about his weekend.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 4 câu · 26 từ Sam · Boy

Nghe và chép lại

4 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

weekend /ˌwiːkˈend/ · cuối tuần
swim /swɪm/ · bơi
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Multiple Choice

Đọc trước chiến thuật làm dạng Trắc nghiệm (1 đáp án) để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →