Chép chính tả · Thời gian rảnh

A Picnic

Bạn sẽ nghe một ông bố nói về buổi dã ngoại. (You will hear a dad talking about a picnic.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 5 câu · 29 từ Mr Fox · Dad

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

picnic /ˈpɪknɪk/ · dã ngoại
blanket /ˈblæŋkɪt/ · tấm chăn
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Multiple Choice (Multiple Answers)

Đọc trước chiến thuật làm dạng Trắc nghiệm chọn nhiều đáp án để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →