Chép chính tả · Thời gian rảnh
Cinema Tickets
Bạn sẽ nghe một phụ nữ mua vé xem phim. (You will hear a woman buying cinema tickets.)
Nghe và chép lại
5 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 5 câu. Bài này còn 5 câu nữa và câu hỏi IELTS dạng Form Completion trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
ticket
/ˈtɪkɪt/ · vé
film
/fɪlm/ · phim
popcorn
/ˈpɒpkɔːn/ · bỏng ngô
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Form Completion
Đọc trước chiến thuật làm dạng Điền phiếu thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →