Chép chính tả · Ăn uống

Booking a Table

Bạn sẽ nghe một người đàn ông đặt bàn ở nhà hàng. (You will hear a man booking a table at a restaurant.)

Sơ cấp · band 3.5 – 4.0 8 câu · 58 từ Rose · Restaurant worker David King · Customer

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

book /bʊk/ · đặt (bàn, phòng)
people /ˈpiːpl/ · người (số nhiều)
window /ˈwɪndəʊ/ · cửa sổ
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Form Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Điền phiếu thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →