Chép chính tả · Động vật

A Lost Cat

Bạn sẽ nghe một người đàn ông gọi đến trung tâm động vật về con mèo của mình. (You will hear a man phoning an animal centre about his cat.)

Sơ cấp · band 3.5 – 4.0 10 câu · 62 từ Sue · Animal centre worker Paul · Cat owner

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

find /faɪnd/ · tìm thấy
lose / lost /luːz/ /lɒst/ · làm mất / bị mất
nose /nəʊz/ · cái mũi
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Form Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Điền phiếu thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →