Chép chính tả · Thời gian rảnh

In the Park

Bạn sẽ nghe nhân viên công viên nói với khách. (You will hear a park worker talking to visitors.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 5 câu · 42 từ Mr Green · Park worker

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

left /left/ · bên trái
right /raɪt/ · bên phải
next to /nekst tə/ · bên cạnh
playground /ˈpleɪɡraʊnd/ · sân chơi
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Map / Plan Labelling

Đọc trước chiến thuật làm dạng Ghi nhãn bản đồ / sơ đồ để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →