Chép chính tả · Thời gian rảnh
In the Park
Bạn sẽ nghe nhân viên công viên nói với khách. (You will hear a park worker talking to visitors.)
Nghe và chép lại
5 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 5 câu. và câu hỏi IELTS dạng Map / Plan Labelling trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
left
/left/ · bên trái
right
/raɪt/ · bên phải
next to
/nekst tə/ · bên cạnh
playground
/ˈpleɪɡraʊnd/ · sân chơi
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Map / Plan Labelling
Đọc trước chiến thuật làm dạng Ghi nhãn bản đồ / sơ đồ để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →