Chép chính tả · Động vật
My Friends' Pets
Bạn sẽ nghe một cậu bé kể về thú cưng của các bạn mình. (You will hear a boy talking about his friends' pets.)
Nghe và chép lại
4 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 4 câu. và câu hỏi IELTS dạng Table Completion trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
pet
/pet/ · thú cưng
bird
/bɜːd/ · con chim
blue
/bluː/ · màu xanh dương
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Table Completion
Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành bảng để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →