Chép chính tả · Động vật

My Friends' Pets

Bạn sẽ nghe một cậu bé kể về thú cưng của các bạn mình. (You will hear a boy talking about his friends' pets.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 4 câu · 38 từ Leo · Boy

Nghe và chép lại

4 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

pet /pet/ · thú cưng
bird /bɜːd/ · con chim
blue /bluː/ · màu xanh dương
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Table Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành bảng để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →