Chép chính tả · Gia đình

My Family

Bạn sẽ nghe một bạn gái kể về gia đình mình. (You will hear a girl talking about her family.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 5 câu · 26 từ Lily · Girl

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

brother /ˈbrʌðə/ · anh/em trai
teacher /ˈtiːtʃə/ · giáo viên
brown /braʊn/ · màu nâu
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Note Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành ghi chú để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →