Chép chính tả · Ăn uống
A Cooking Class
Bạn sẽ nghe đầu bếp nói khi bắt đầu lớp nấu ăn. (You will hear a chef at the start of a cooking class.)
Nghe và chép lại
5 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 5 câu. Bài này còn 1 câu nữa và câu hỏi IELTS dạng Note Completion trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
recipe
/ˈresəpi/ · công thức nấu ăn
flour
/ˈflaʊə/ · bột mì
apron
/ˈeɪprən/ · tạp dề
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Note Completion
Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành ghi chú để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →