Chép chính tả · Ăn uống

A Cooking Class

Bạn sẽ nghe đầu bếp nói khi bắt đầu lớp nấu ăn. (You will hear a chef at the start of a cooking class.)

Tiền trung cấp · band 4.5 – 5.0 6 câu · 75 từ Marco · Chef

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

recipe /ˈresəpi/ · công thức nấu ăn
flour /ˈflaʊə/ · bột mì
apron /ˈeɪprən/ · tạp dề
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Note Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành ghi chú để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →