Chép chính tả · Kỳ nghỉ

Summer Camp

Bạn sẽ nghe trưởng trại nói với các em vào ngày đầu tiên. (You will hear a camp leader talking to children on the first day.)

Sơ cấp · band 3.5 – 4.0 7 câu · 58 từ Jenny · Camp leader

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

camp /kæmp/ · trại hè
lake /leɪk/ · hồ
torch /tɔːtʃ/ · đèn pin
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Note Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành ghi chú để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →