Chép chính tả · Trường học

After-School Clubs

Bạn sẽ nghe thầy giáo nói về các câu lạc bộ sau giờ học. (You will hear a teacher talking about after-school clubs.)

Sơ cấp · band 3.5 – 4.0 5 câu · 49 từ Mr Webb · Teacher

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

club /klʌb/ · câu lạc bộ
boots /buːts/ · giày ống, giày đá bóng
anything /ˈeniθɪŋ/ · bất cứ thứ gì
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Table Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành bảng để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →