Chép chính tả · Cộng đồng

Helping at the Animal Shelter

Bạn sẽ nghe quản lý nói với tình nguyện viên mới ở trại cứu hộ động vật. (You will hear a manager talking to new volunteers at an animal shelter.)

Tiền trung cấp · band 4.5 – 5.0 6 câu · 80 từ Greg · Shelter manager

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

volunteer /ˌvɒlənˈtɪə/ · tình nguyện viên
shelter /ˈʃeltə/ · trại cứu hộ
gloves /ɡlʌvz/ · găng tay
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Note Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành ghi chú để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →