Chép chính tả · Cộng đồng
Helping at the Animal Shelter
Bạn sẽ nghe quản lý nói với tình nguyện viên mới ở trại cứu hộ động vật. (You will hear a manager talking to new volunteers at an animal shelter.)
Nghe và chép lại
5 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 5 câu. Bài này còn 1 câu nữa và câu hỏi IELTS dạng Note Completion trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
volunteer
/ˌvɒlənˈtɪə/ · tình nguyện viên
shelter
/ˈʃeltə/ · trại cứu hộ
gloves
/ɡlʌvz/ · găng tay
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Note Completion
Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành ghi chú để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →