Chép chính tả · Thể thao

The Sports Centre

Bạn sẽ nghe lễ tân dẫn khách tham quan trung tâm thể thao. (You will hear a receptionist showing a visitor around a sports centre.)

Sơ cấp · band 3.5 – 4.0 5 câu · 63 từ Jo · Receptionist

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

left /left/ · bên trái
right /raɪt/ · bên phải
next to /nekst tə/ · bên cạnh
corridor /ˈkɒrɪdɔː/ · hành lang
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Map / Plan Labelling

Đọc trước chiến thuật làm dạng Ghi nhãn bản đồ / sơ đồ để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →