Chép chính tả · Địa điểm
A Walk around the Village
Bạn sẽ nghe hướng dẫn viên giới thiệu một ngôi làng. (You will hear a guide talking about a village.)
Nghe và chép lại
5 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 5 câu. và câu hỏi IELTS dạng Map / Plan Labelling trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
left
/left/ · bên trái
right
/raɪt/ · bên phải
next to
/nekst tə/ · bên cạnh
behind
/bɪˈhaɪnd/ · phía sau
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Map / Plan Labelling
Đọc trước chiến thuật làm dạng Ghi nhãn bản đồ / sơ đồ để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →