Chép chính tả · Công việc

Weekend Jobs

Bạn sẽ nghe cố vấn nghề nghiệp nói với học sinh về việc làm thêm. (You will hear a careers adviser talking to a student about part-time jobs.)

Tiền trung cấp · band 4.5 – 5.0 6 câu · 64 từ Ms Cole · Careers adviser Ryan · Student

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

pay /peɪ/ · trả lương
early /ˈɜːli/ · sớm
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Matching

Đọc trước chiến thuật làm dạng Nối thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →