Chép chính tả · Công việc

My Classmates' Jobs

Bạn sẽ nghe một phụ nữ kể về bạn học cũ. (You will hear a woman talking about old school friends.)

Sơ cấp · band 3.5 – 4.0 5 câu · 49 từ Helen · Speaker

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

nurse /nɜːs/ · y tá
pilot /ˈpaɪlət/ · phi công
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Matching

Đọc trước chiến thuật làm dạng Nối thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →