Chép chính tả · Giao thông

Reporting a Lost Bag

Bạn sẽ nghe một người đàn ông báo mất túi với công ty xe buýt. (You will hear a man reporting a lost bag to a bus company.)

Trung cấp · band 5.5 – 6.0 13 câu · 133 từ Karen · Lost property officer James · Caller

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

lost property /lɒst ˈprɒpəti/ · đồ thất lạc
backpack /ˈbækpæk/ · ba lô
laptop /ˈlæptɒp/ · máy tính xách tay
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Form Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Điền phiếu thông tin để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →