Chép chính tả · Thời gian rảnh

What's On at the Cinema

Bạn sẽ nghe tin nhắn ghi âm của rạp chiếu phim. (You will hear a recorded message from a cinema.)

Tiền trung cấp · band 4.5 – 5.0 4 câu · 61 từ Regal Cinema · Recorded message

Nghe và chép lại

4 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

screen /skriːn/ · phòng chiếu
comedy /ˈkɒmədi/ · phim hài
starts /stɑːts/ · bắt đầu
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Table Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành bảng để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →