Chép chính tả · Thời gian rảnh

A Music Festival

Bạn sẽ nghe người tổ chức giải thích sơ đồ lễ hội. (You will hear an organiser explaining a festival site.)

Tiền trung cấp · band 4.5 – 5.0 6 câu · 78 từ Dan · Organiser

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

stage /steɪdʒ/ · sân khấu
stall /stɔːl/ · gian hàng
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Map / Plan Labelling

Đọc trước chiến thuật làm dạng Ghi nhãn bản đồ / sơ đồ để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →