Chép chính tả · Thời gian rảnh
A Music Festival
Bạn sẽ nghe người tổ chức giải thích sơ đồ lễ hội. (You will hear an organiser explaining a festival site.)
Nghe và chép lại
5 câu đầu của bàisố từ bạn chép đúng trong 5 câu. Bài này còn 1 câu nữa và câu hỏi IELTS dạng Map / Plan Labelling trong app.
Từ vựng trong bài
Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.
stage
/steɪdʒ/ · sân khấu
stall
/stɔːl/ · gian hàng
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Map / Plan Labelling
Đọc trước chiến thuật làm dạng Ghi nhãn bản đồ / sơ đồ để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →