Chép chính tả · Thời gian rảnh

Making a Paper Plane

Bạn sẽ nghe một cậu bé hướng dẫn gấp máy bay giấy. (You will hear a boy explaining how to make a paper plane.)

Sơ cấp · band 3.5 – 4.0 6 câu · 33 từ Jake · Boy

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

fold /fəʊld/ · gấp
corner /ˈkɔːnə/ · góc
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Flow-chart Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành sơ đồ quy trình để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →