Chép chính tả · Ăn uống

How Chocolate Is Made

Bạn sẽ nghe hướng dẫn viên ở nhà máy sô-cô-la. (You will hear a guide at a chocolate factory.)

Tiền trung cấp · band 4.5 – 5.0 7 câu · 53 từ Sofia · Guide

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

bean /biːn/ · hạt
roast /rəʊst/ · rang
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Flow-chart Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành sơ đồ quy trình để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →