Chép chính tả · Mua sắm

A Supermarket

Bạn sẽ nghe nhân viên siêu thị giúp một khách hàng. (You will hear a supermarket worker helping a customer.)

Tiền trung cấp · band 4.5 – 5.0 5 câu · 63 từ Leo · Worker Mrs Bell · Customer

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

aisle /aɪl/ · lối đi giữa kệ
frozen /ˈfrəʊzn/ · đông lạnh
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Map / Plan Labelling

Đọc trước chiến thuật làm dạng Ghi nhãn bản đồ / sơ đồ để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →