Chép chính tả · People

A New Neighbour

Bạn sẽ nghe hai người hàng xóm nói chuyện. (You will hear two neighbours talking.)

Sơ cấp · band 3.5 – 4.0 6 câu · 39 từ Mrs Lee · Neighbour Carlos · New neighbour

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

neighbour /ˈneɪbə/ · hàng xóm
job /dʒɒb/ · công việc
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Short-answer Questions

Đọc trước chiến thuật làm dạng Trả lời câu hỏi ngắn để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →