Chép chính tả · Động vật

Feeding the Fish

Bạn sẽ nghe một bạn gái giải thích cách chăm cá. (You will hear a girl explaining how to look after a fish.)

Mới bắt đầu · band 2.5 – 3.0 5 câu · 32 từ Ella · Girl

Nghe và chép lại

5 câu đầu của bài

Từ vựng trong bài

Xem trước những từ này sẽ giúp bạn nghe ra dễ hơn.

feed /fiːd/ · cho ăn
clean /kliːn/ · lau dọn
Bài này đi kèm câu hỏi dạng Flow-chart Completion

Đọc trước chiến thuật làm dạng Hoàn thành sơ đồ quy trình để biết cần nghe gì. Xem chiến thuật →